school and education

SEE Logo

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

  1. Mục tiêu đào tạo:
    • Một nền tảng kiến thức cơ bản vững chắc về thiết kế và hệ thống tự động trong công nghiệp.
    • Kiến thức chuyên ngành sâu và rộng về dây chuyền sản xuất.
    • Khả năng tự học để nắm bắt các công nghệ mới và các kỹ năng mềm cần thiết, đảo bảo người học đủ năng lực để học tiếp sau đại học trong và ngoài nước.
  2. Các định hướng đào tạo:
    • Thiết kế và vận hành Robot
    • Lập trình PLC và SCADA
    • Áp dụng điều khiển học và tối ưu hóa
    • Thiết kế và vận hành dây chuyền tự động hóa trong công nghệp 4.0
  3. Cơ hội nghề nghiệp:
    • Làm việc cho các công ty trong nước và nước ngoài trong lĩnh vực liên quan đến tự động hóa và điện tử như sản xuất hang tiêu dung, công nghệ thực phẩn, công nghệ chế biến nông hải sản, dầu khí…
    • Có khả năng khởi nghiệp, tư vấn, cung cấp giải pháp về lĩnh vực tự động hóa, thiết bị tự động…
    • Cán bộ quản lý, chuyên viên kỹ thuật làm việc cho các cơ quan nhà nước hoặc các công ty nước ngoài.
  4. Tổng quan chương trình 

Twinning Programs

1. University of Nottingham, England

1.1.      Curriculum Distribution

Freshman Year (1st year)

Semester 1

Semester 2

MA001UN

Calculus 1

4

MA003UN

Calculus 2

4

PH013UN

Physics 1 (Mechanics)

2

MA027UN

Applied Linear Algebra

2

CH011UN

Chemistry for Engineers

3

PH014UN

Physics 2 (Thermodynamics)

2

CH012UN

Chemistry Laboratory

1

PE008UN

Critical Thinking

3

EN007UN

Writing AE1

2

EN011UN

Writing AE2

2

EN008UN

Listening AE1

2

EN012UN

Speaking AE2

2

EE049UN

Introduction to EE

3

EE050UN

Intro to Computer for Engineers

3

                            Total Credits

17

Total Credits

18

Sophomore Year (2nd year)

Semester 1

Semester 2

MA023UN

Calculus 3

4

MA024UN

Differential Equations

4

 

PH015UN

Physics 3

3

MA026UN

Probability& Random Process

3

 

PH016UN

Physics 3 Laboratory

1

PH012UN

Physics 4

2

 

EE051UN

Principles of EE 1

3

EE055UN

Principles of EE 2

3

 

EE052UN

Principles of EE 1 Lab

1

EE056UN

Principles of EE 2 Laboratory

1

 

EE053UN

Digital Logic Design

3

EE090UN

Electronic Devices

3

 

EE054UN

Digital Logic Design Laboratory

1

EE091UN

Electronic Devices Laboratory

1

 

EE057UN

Programming for Engineers (C)

3

EE010UN

Electromagnetic Theory

3

 

EE058UN

Programming for Engineers Lab

1

 

 

 

 

Total Credits

20

Total Credits

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Total credits need to be taken at IU for 2 years: 75 credits

1.2. Program Information

  • Transfer Conditions

  • Finish the first 2 years at International University, Vietnam National University, HCM with accumulated GPA ≥ 60/100

  • Acquire an IELTS score of 6.0 overall (with constituent scores ≥ 5.5) (for both Malaysia and UK campuses)

  • Transfer time: September (nottingham.ac.uk)

    • Tuition Fees and Living Cost

  • First stage at International University: ~ 56,000,000VND/year

  • Second stage at University of Nottingham:
    • Tuition fees in UK campus: ~ 441,000,000 – 568,000,000 VND /year

    • UK Living cost: ~ 237,000,000VND/year

OR

  • Tuition fees in Malaysia campus: ~182,000,000 – 256,000,000VND/year

  • Living cost in Malaysia: ~ 86,000,000VND/year

2. University of the West of England, England

2.1. Curriculum Distribution

Freshman Year (1st year)

Semester 1

Semester 2

MA001WE

Calculus 1

4

MA002WE

Calculus 2

4

PH013WE

Physics 1 (Mechanics)

2

MA027WE

Applied Linear Algebra

2

CH011WE

Chemistry for Engineers

3

PH014WE

Physics 2 Thermodynamics)

2

CH012WE

Chemistry Laboratory

1

PE009WE

Critical Thinking

3

EN007WE

Writing AE1

2

EN011WE

Writing AE2

2

EN008WE

Listening AE1

2

EN012WE

Speaking AE2

2

EE049WE

Introduction to EE

3

EE050WE

Intro to Computer for Engineers

3

Total Credits

17

Total Credits

18

Sophomore Year (2nd year)

Semester 1

Semester 2

MA023WE

Calculus 3

4

MA024WE

Differential Equations

4

PH015WE

Physics 3

3

MA013WE

Probability& Random Process

3

PH016WE

Physics 3 Laboratory

1

PH012WE

Physics 4

2

EE051WE

Principles of EE 1

3

EE055WE

Principles of EE 2

3

EE052WE

Principles of EE 1 Lab

1

EE056WE

Principles of EE 2 Laboratory

1

EE053WE

Digital Logic Design

3

EE010WE

Electromagnetic Theory

3

EE054WE

Digital Logic Design Lab

1

 

General Electives

3

EE057WE

Programming for Engineers (C)

3

 

 

 

EE058WE

Programming for Engineers Lab

1

 

 

 

Total Credits

20

Total Credits

19


Total credits need to be taken at IU for 2 years: 74 credits

2.2. Program Information

  • Transfer Conditions

  • Finish the first 2 years at International University with accumulated GPA ≥ 50/100

  • Acquire an IELTS score of 6.0 overall (with constituent scores ≥ 5.5)

  • Transfer time: January & September (uwe.ac.uk)

    • Tuition Fees and Living Cost

  • First stage at International University: ~ 56,000,000VND/year

  • Second stage at University of West England, UK: ~ 354,000,000VND/year
  • UK Living cost: ~237,000,000 VND/year

3. SUNY Binghamton, USA

3.1. Curriculum Distribution

Freshman Year (1st year)

Semester 1

Semester 2

MA001SB

Calculus 1

4

MA003SB

Calculus 2

4

PH013SB

Physics 1 (Mechanics)

2

MA027SB

Applied Linear Algebra

2

CH011SB

Chemistry for Engineers

3

PH014SB

Physics 2 (Thermodynamics)

2

CH012SB

Chemistry Laboratory

1

PE008SB

Critical Thinking

3

EN007SB

Writing AE1

2

EN011SB

Writing AE2

2

EN008SB

Listening AE1

2

EN012SB

Speaking AE2

2

EE049SB

Introduction to EE

3

EE050SB

Intro to Computer for Engineers

3

PT001SB

Physical Training 1

3

PT002SB

Physical Training 2

3

Total Credits

20

Total Credits

21

Sophomore Year (2nd year)

Semester 1

Semester 2

MA023SB

Calculus 3

4

MA024SB

Differential Equations

4

PH015SB

Physics 3

3

MA026SB

Probability& Random Process

3

PH016SB

Physics 3 Laboratory

1

PH012SB

Physics 4

2

EE051SB

Principles of EE 1

3

EE055SB

Principles of EE 2

3

EE052SB

Principles of EE 1 Lab

1

EE056SB

Principles of EE 2 Laboratory

1

EE053SB

Digital Logic Design

3

EE083SB

Microprocessor Systems

3

EE054SB

Digital Logic Design Laboratory

1

EE084SB

Microprocessor Systems Lab

1

EE057SB

Programming for Engineers (C)

3

 

 

 

EE058SB

Programming for Engineers Lab

1

 

 

 

Total Credits

20

Total Credits

1


Total credits need to be taken at IU for 2 years: 78 credits

3.2. Program Information

  • Transfer Conditions

  • Finish the first 2 years at International University, VNU, HCM with accumulated GPA ≥ 3.0/4.0

  • Acquire a TOEFL iBT ≥ 80 or IELTS score of 6.5 overall

  • Transfer time: September (binghamton.edu)

  • Tuition Fees and Living Cost

  • First stage at International University: ~ 56,000,000VND/year

  • Second stage at SUNY Binghamton, USA: ~ 556,000,000VND/year
  • Living cost in USA: ~ 331,000,000VND/year

Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

  1. Mục tiêu đào tạo:
    • Cung cấp kiến thức cơ sở hoàn chỉnh và các kỹ năng trong lĩnh vực Điện tử và Viễn thông.
    • Phục vụ và đáp ứng các nhu cầu công nghiệp, nghiên cứu khoa học và học sau đại học
    • Chuẩn bị cho sinh viên tốt nghiệp có thể thích ứng với sự thay đổi nhanh trong lĩnh vực công nghệ cao như Điện tử và Viễn thông.
  2. Các định hướng đào tạo:
    • Vi điện tử và Hệ thống nhúng: đào tạo chuyên sâu về thiết kế, chế tạo và ứng dụng vi mạch điện tử số và tương tự, hệ thống vi xử lý.
    • Hệ thống viễn thông: đào tạo chuyên sâu về thiết kế và vận hành hệ thống truyền tin tốc độ cao, mạng truyền số liệu, mạng điện thoại di động, mạng internet và các kỹ thuật mới trên điện thoại thông minh.
    • Xử lý tín hiệu: đào tạo về thiết kế và phát triển các hệ thống xử lý tín hiệu số hình ảnh, âm thanh, video và dữ liệu.
    • Thiết kế vi mạch siêu cao tần: đào tạo chuyên sâu về thiết kế và phát triển vi mạch cao tần, các khối trong hệ thống siêu cao tần phục vụ cho các ứng dụng radar, truyền thông không dây, thông tin vệ tinh và quốc phòng.
  3. Cơ hội nghề nghiệp:
    • Làm việc cho các công ty nước ngoài hoặc các tập đoàn hoặc các công ty trong nước thuộc lĩnh vực thiết kế vi mạch, điện tử dân dụng và công nghệ thông tin.
    • Làm việc cho các tập đoàn truyền thông, thông tin, mạng di động trong và ngoài nước, các công ty về hàng không và giao thông vận tải.
    • Phát triển nghề nghiệp tại các công ty giải trí, quảng bá.
  4. Tổng quan chương trình:

Overview

  1. Tại sao chọn trường Đại học Quốc tế
    1. Đội ngũ Giảng viên hùng hậu và tài năng, cán bộ quản lý và chuyên viên tâm huyết, chuyên nghiệp.
    2. Chương trình và Môi trường đào tạo:
      • Chương trình đào tạo được thiết kế từ chương trình đào tạo của các đại học có thứ hạng trên thế giới và thích nghi với điều kiện Việt Nam.
      • Trường ĐHQT là một trong những đại học công lập đầu tiên ở Việt Nam sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ trong giảng dạy và nghiên cứu.
    3. Sinh viên là trung tâm của các hoạt động và lấy sự hài long của các bạn là thước đo thành công.
    4. Chất lượng nghiên cứu khoa học cao: Với mục tiêu phát triển chiều sâu nghiên cứu khoa học, hơn 500 bài báo khoa học thuộc hệ thống ISI đã được công bố từ 2003, tỷ lệ trung bình bài báo khoa học quốc tế / giảng viên là 0.8.
    5. Chi phí học tập hợp lý: là một trong những trường đại học công lập tự chủ tài chính đầu tiên của Việt Nam, ĐHQT luôn cố gắng đảm bảo chi phí học tập của sinh viên hợp lý nhất.
    6. Học bổng hấp dẫn:
      • Học bổng toàn phần: miễn 100% học phí 4 năm học (đối với chương trình do ĐHQT cấp bằng) và 100% học phí 2 năm học (đối với chương trình do các trường Liên kết cấp bằng)
      • Học bổng bán phần: miễn 50% học phí 4 năm học (đối với chương trình do ĐHQT cấp bằng) và 50% học phí 2 năm học (đối với chương trình do các trường Liên kết cấp bằng)
    7. Trường có tỷ lệ số ngành đạt tiêu chuẩn kiểm định quốc tế AUN cao nhất nước (9/17).
  2. Phương thức đào tạo
    1. Chương trình do trường Đại học Quốc tế cấp bằng: 4 năm học tại trường Đại học Quốc tế và bằng do Đại học Quốc tế cấp.

Ngành học

Mã ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Kỹ thuật điện tử viễn thông

7520207

  • Phương thức 1&2 : Khối A và A1
  • Phương thức 4: Toán(bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật Lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh

55

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

50

2. Chương trình Liên kết (2+2):

Mã ngành đào tạo

Tên trường Đại học

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

10801

Nottingham(UK)

  • Phương thức 1&2 : Khối A và A1
  • Phương thức 4

 

100

10802

West of England(UK)

150

10804

New South Wales(Australia)

50

10805

Rutgers(USA)

50

10807

SUNNY Binghamton(USA)

50

 

  • Giai đoạn 1 (2 năm đầu) : học tại trường Đại học Quốc tế
  • Giai đoạn 2 (2 năm sau) : học tại trường Đại học đối tác, bằng do trường Đại học đối tác cấp.
  1. Các phương thức tuyển sinh năm 2018:
  • Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT QG 2018:

            Chỉ tiêu: 15% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

            Tiêu chí: xét tuyển tổng điểm của 3 môn thi trong kỳ thi THPT Quốc gia theo khối đăng ký xét tuyển

  • Phương thức xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT (theo quy định của ĐHQG TP.HCM)*

Chỉ tiêu: 15% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

Tiêu chí: -Sử dụng kết quả học tập bậc trung học phổ thông.

            -Xét điểm trung bình 3 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 & lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.

  • Phương thức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh ĐH,CĐ chính quy 2018 (theo quy định của Bộ GD-ĐT)*

Chỉ tiêu: 2% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

Tiêu chí: học sinh đạt thành tích trong trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế, môn đạt giải phủ hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng.

  • Kỳ thi tuyển – kiểm tra năng lực của trường ĐHQT*

Chỉ tiêu: 65% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

Tiêu chí: xét tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp các môn xét tuyển gồm 1 môn bắt buộc (Toán) và 1 môn tự chọn thuộc các môn (Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh).

  • Xét tuyển dựa trên học bạ đối với học sinh có quốc tịch nước ngoài học học sinh Việt Nam theo học chương trình phổ thông nước ngoài

Chỉ tiêu: 3% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

Tiêu chí: học sinh cần tham gia phỏng vấn và hoàn thành 1 bài thi tổng hợp bằng Tiếng Anh.

  • Xét tuyển dựa trên kết qya3 kỳ thi kiểm tra năng lực của ĐHQG TP.HCM*

Chỉ tiêu: 10% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

*Lưu ý: học sinh vẫn cần có bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ tốt nghiệp tạm thời PTTH

** Thông tin chi tiết : https://tuyensinh.hcmiu.edu.vn/tra-cuu/thong-tin-chung-2018/

  • Điểm chuẩn tuyển sinh các năm trước (từ năm 2013 đến năm 2017)

Tên ngành

Khối thi

2013

2014

2015

2016

2017

Điểm chuẩnNV1

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV1

Kỹ thuật Điện tử và Truyền thông

A

16.5

17

18

19.25

18.5

A1

16.5

17

18

19.25

18.5

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá

A

 

17

18.75

19.75

19.5

A1

 

17

18.75

19.75

19.5

SEE Logo